toyota
/tɔɪˈoʊtə/
Nghĩa thường dùng
hãng xe
danh từ
“Toyota is one of the largest car manufacturers in the world.”Toyota là một trong những nhà sản xuất ô tô lớn nhất thế giới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- hãng xe
ví dụ
Toyota is one of the largest car manufacturers in the world. — Toyota là một trong những nhà sản xuất ô tô lớn nhất thế giới.