Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

toyota

/tɔɪˈoʊtə/

Nghĩa thường dùng

hãng xe danh từ

“Toyota is one of the largest car manufacturers in the world.”Toyota là một trong những nhà sản xuất ô tô lớn nhất thế giới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hãng xe

ví dụ

Toyota is one of the largest car manufacturers in the world. — Toyota là một trong những nhà sản xuất ô tô lớn nhất thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...