Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trace ancestry

/treɪs ˈænsɛstri/

Nghĩa thường dùng

theo dõi dòng dõi gia đình cụm từ

“Many people trace ancestry to learn about their roots.”Nhiều người theo dõi dòng dõi để tìm hiểu về nguồn gốc của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...