Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trace cultural heritage

/treɪs ˈkʌltʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

theo dõi lịch sử và sự phát triển của các thực hành văn hóa cụm từ

“Researchers trace cultural heritage to understand its evolution.”Các nhà nghiên cứu theo dõi di sản văn hóa để hiểu sự phát triển của nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...