trace cultural heritage
/treɪs ˈkʌltʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ/
Nghĩa thường dùng
theo dõi lịch sử và sự phát triển của các thực hành văn hóa
cụm từ
“Researchers trace cultural heritage to understand its evolution.”Các nhà nghiên cứu theo dõi di sản văn hóa để hiểu sự phát triển của nó.