Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trace developments

/treɪs dɪˈvɛləpmənts/

Nghĩa thường dùng

theo dõi tiến trình của sự thay đổi theo thời gian. cụm từ

“We trace developments in art to understand cultural shifts.”Chúng ta theo dõi sự phát triển trong nghệ thuật để hiểu các biến chuyển văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...