Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trace evolution

/treɪs ɪˈvɒlʊʃən/

Nghĩa thường dùng

theo dõi sự phát triển hoặc tăng trưởng của một điều gì đó cụm từ

“We can trace the evolution of technology over centuries.”Chúng ta có thể theo dõi sự phát triển của công nghệ qua các thế kỷ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...