Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trace heritage

/treɪs ˈhɛrɪtɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

theo dõi dòng dõi hoặc bối cảnh của các thực hành văn hóa cụm từ

“We can trace heritage through family records and traditions.”Chúng ta có thể theo dõi di sản qua hồ sơ gia đình và truyền thống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...