Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trace history

/treɪs ˈhɪstəri/

Nghĩa thường dùng

theo dõi sự phát triển của một điều gì đó theo thời gian cụm từ

“Historians trace history to understand how societies evolved.”Các nhà sử học theo dõi lịch sử để hiểu cách mà các xã hội phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...