Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trace legacies

/treɪs ˈlɛɡəsiz/

Nghĩa thường dùng

theo dõi sự phát triển của các ảnh hưởng lịch sử theo thời gian cụm từ

“We can trace legacies through historical documents.”Chúng ta có thể theo dõi di sản qua các tài liệu lịch sử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...