Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trace lineage

Nghĩa thường dùng

theo dõi tổ tiên của cá nhân hoặc nhóm cụm từ

“Genealogists trace lineage to uncover family histories.”Các nhà gia phả theo dõi tổ tiên để khám phá lịch sử gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...