Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trace relationships

/treɪs rɪˈleɪʃənʃɪps/

Nghĩa thường dùng

theo dõi các mối liên hệ giữa các sự kiện hoặc con người cụm từ

“Historians trace relationships to understand social dynamics.”Các nhà sử học theo dõi các mối liên hệ để hiểu rõ động lực xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...