Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trace timelines

/treɪs ˈtaɪmˌlaɪnz/

Nghĩa thường dùng

đưa ra các sự kiện quan trọng theo thứ tự thời gian cụm từ

“We can trace timelines of significant historical events.”Chúng ta có thể đưa ra các mốc thời gian của các sự kiện lịch sử quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...