traceability
Nghĩa thường dùng
“Traceability allows us to track each product's history.”Khả năng truy xuất cho phép chúng ta theo dõi lịch sử từng sản phẩm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- khả năng truy xuất nguồn gốc
ví dụ
Traceability allows us to track each product's history. — Khả năng truy xuất cho phép chúng ta theo dõi lịch sử từng sản phẩm.