Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

traceability

/ˌtreɪ.sə.ˈbɪl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

khả năng truy xuất nguồn gốc danh từ

“Traceability allows us to track each product's history.”Khả năng truy xuất cho phép chúng ta theo dõi lịch sử từng sản phẩm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • khả năng truy xuất nguồn gốc

ví dụ

Traceability allows us to track each product's history. — Khả năng truy xuất cho phép chúng ta theo dõi lịch sử từng sản phẩm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...