Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

track advertising metrics

/træk ˈædərˌtaɪzɪŋ ˈmɛtrɪks/

Nghĩa thường dùng

theo dõi các chỉ số hiệu suất quảng cáo cụm từ

“It's essential to track advertising metrics to measure success.”Việc theo dõi các chỉ số quảng cáo là rất cần thiết để đo lường thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...