Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

track animal movements

/træk ˈæn.ɪ.məl ˈmuː.və.mənts/

Nghĩa thường dùng

theo dõi di chuyển của động vật cụm từ

“Researchers track animal movements to understand migration patterns.”Các nhà nghiên cứu theo dõi di chuyển của động vật để hiểu các mô hình di cư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...