Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

track animal populations

/træk ˈænɪməl ˈpɒpjʊleɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

theo dõi số lượng động vật cụm từ

“Scientists track animal populations to study their health.”Các nhà khoa học theo dõi số lượng động vật để nghiên cứu sức khỏe của chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...