track biodiversity
/træk ˌbaɪoʊdaɪˈvɜrˌsɪti/
Nghĩa thường dùng
theo dõi đa dạng sinh học
cụm từ
“Scientists track biodiversity to assess ecosystem health.”Các nhà khoa học theo dõi đa dạng sinh học để đánh giá sức khỏe hệ sinh thái.