Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

track biodiversity

/træk ˌbaɪoʊdaɪˈvɜrˌsɪti/

Nghĩa thường dùng

theo dõi đa dạng sinh học cụm từ

“Scientists track biodiversity to assess ecosystem health.”Các nhà khoa học theo dõi đa dạng sinh học để đánh giá sức khỏe hệ sinh thái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...