Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

track changes

/træk ˈʧeɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

theo dõi sự thay đổi cụm từ

“We need to track changes in consumer behavior.”Chúng ta cần theo dõi sự thay đổi trong hành vi tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...