Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

track down

/træk daʊn/

Nghĩa thường dùng

lùng ra dấu vết tìm thấy cụm từ

“Security experts tracked down the malicious software bug.”Các chuyên gia bảo mật đã lùng ra dấu vết lỗi phần mềm độc hại.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...