Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

track intake

/træk ˈɪnˌteɪk/

Nghĩa thường dùng

theo dõi lượng thực phẩm tiêu thụ cụm từ

“Many people track intake to maintain a healthy diet.”Nhiều người theo dõi lượng thực phẩm để duy trì chế độ ăn uống lành mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...