Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

track marine species

/træk ˈmɛrɪn ˈspiːʃiz/

Nghĩa thường dùng

theo dõi và quan sát động vật biển cụm từ

“Researchers track marine species to study their behavior.”Các nhà nghiên cứu theo dõi động vật biển để nghiên cứu hành vi của chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...