track marine species
Nghĩa thường dùng
“Researchers track marine species to study their behavior.”Các nhà nghiên cứu theo dõi động vật biển để nghiên cứu hành vi của chúng.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Researchers track marine species to study their behavior.”Các nhà nghiên cứu theo dõi động vật biển để nghiên cứu hành vi của chúng.
Đang tải...