Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

track ocean currents

/træk ˈoʊʃən ˈkɜːrənts/

Nghĩa thường dùng

theo dõi dòng hải lưu cụm từ

“Scientists track ocean currents to understand climate change.”Các nhà khoa học theo dõi dòng hải lưu để hiểu biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...