Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

track performance

/træk pərˈfɔrməns/

Nghĩa thường dùng

theo dõi hiệu suất cụm từ

“Managers need to track performance to ensure goals are met.”Các nhà quản lý cần theo dõi hiệu suất để đảm bảo đạt được mục tiêu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...