Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

track populations

/træk ˌpɒpjʊˈleɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

theo dõi quần thể cụm từ

“Scientists track populations to study migration patterns.”Các nhà khoa học theo dõi quần thể để nghiên cứu các mô hình di cư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...