Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

track satellites

/træk ˈsætəˌlaɪts/

Nghĩa thường dùng

theo dõi vệ tinh cụm từ

“We can track satellites using advanced technology.”Chúng ta có thể theo dõi vệ tinh bằng công nghệ tiên tiến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...