Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

track trends

/træk trɛndz/

Nghĩa thường dùng

theo dõi những gì đang phổ biến hoặc thay đổi cụm từ

“Companies track trends to stay competitive.”Các công ty theo dõi xu hướng để giữ vị thế cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...