track your food intake
Nghĩa thường dùng
“It's helpful to track your food intake for weight loss.”Theo dõi lượng thực phẩm bạn ăn có ích cho việc giảm cân.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It's helpful to track your food intake for weight loss.”Theo dõi lượng thực phẩm bạn ăn có ích cho việc giảm cân.
Đang tải...