Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trackback

/ˈtrækˌbæk/

Nghĩa thường dùng

trở lại danh từ

“I used a trackback in my blog.”Tôi đã sử dụng một trackback trong blog của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • trở lại

ví dụ

I used a trackback in my blog. — Tôi đã sử dụng một trackback trong blog của mình.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...