Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tracker

/'trækə/ phổ biến #16135

Nghĩa thường dùng

thiết bị theo dõi danh từ

“The fitness tracker helps me monitor my daily activity.”Thiết bị theo dõi sức khỏe giúp tôi theo dõi hoạt động hàng ngày.

Biến thể từ trackers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tracker

/'trækə/

danh từ

  • người săn thú; người bắt thú
  • người theo dõi, người lùng bắt
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who tracks down game

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...