tracker
/'trækə/ phổ biến #16135
Nghĩa thường dùng
thiết bị theo dõi
danh từ
“The fitness tracker helps me monitor my daily activity.”Thiết bị theo dõi sức khỏe giúp tôi theo dõi hoạt động hàng ngày.
Biến thể từ
trackers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tracker
/'trækə/
danh từ
- người săn thú; người bắt thú
- người theo dõi, người lùng bắt
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who tracks down game