Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tracking number

/ˈtræk.ɪŋ ˌnʌm.bɚ/

Nghĩa thường dùng

mã vận đơn, số theo dõi hàng cụm từ

“Use this tracking number to follow your order.”Dùng mã vận đơn này để theo dõi đơn hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...