Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trackless

/'træklis/ phổ biến #30536
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trackless

/'træklis/

tính từ

  • không có dấu vết, không để lại dấu vết
  • không có đường đi
    • trackless forests: những khu rừng không có đường đi qua
Định nghĩa tiếng Anh

a. having no tracks

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...