trackless
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trackless
/'træklis/
tính từ
- không có dấu vết, không để lại dấu vết
- không có đường đi
- trackless forests: những khu rừng không có đường đi qua
Định nghĩa tiếng Anh
a. having no tracks
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. having no tracks
Đang tải...