Trade balance
Nghĩa thường dùng
“A negative trade balance indicates more imports.”Cán cân thương mại âm chỉ ra nhập khẩu nhiều hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Trade balance
//
- (Econ) Cán cân thương mại.
Từ điển Anh–Việt
112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“A negative trade balance indicates more imports.”Cán cân thương mại âm chỉ ra nhập khẩu nhiều hơn.
Đang tải...