Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trade deficit

Nghĩa thường dùng

thâm hụt thương mại cụm từ

“The trade deficit has raised concerns among economists.”Thâm hụt thương mại đã gây lo ngại trong giới kinh tế học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...