trade liberalization
Nghĩa thường dùng
“Trade liberalization can boost economic growth.”Tự do thương mại có thể thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Trade liberalization can boost economic growth.”Tự do thương mại có thể thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Đang tải...