Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trade relations

/treɪd rɪˈleɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

quan hệ thương mại cụm từ

“Improving trade relations can boost economic cooperation.”Cải thiện quan hệ thương mại có thể thúc đẩy hợp tác kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...