trade show
Nghĩa thường dùng
“The trade show attracted many visitors.”Triển lãm thương mại thu hút nhiều khách tham quan.
Từ điển Anh–Việt
112.222 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The trade show attracted many visitors.”Triển lãm thương mại thu hút nhiều khách tham quan.
Đang tải...