Từ điển Anh–Việt

112.222 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trade show

/treɪd ʃoʊ/

Nghĩa thường dùng

triển lãm thương mại danh từ

“The trade show attracted many visitors.”Triển lãm thương mại thu hút nhiều khách tham quan.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...