Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

traditional cuisine /trəˈdɪʃənəl kwiˈzin/

cụm từ

  • ẩm thực truyền thống
    • traditional cuisine of Vietnam: ẩm thực truyền thống của Việt Nam
    • enjoy traditional cuisine: thưởng thức ẩm thực truyền thống
    • preserve traditional cuisine: bảo tồn ẩm thực truyền thống
  • các món ăn và cách chế biến đặc trưng của một vùng hoặc quốc gia
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...