Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

traditional farming method

Nghĩa thường dùng

phương pháp canh tác truyền thống cụm từ

“Many farmers still rely on traditional farming methods passed down through generations.”Nhiều nông dân vẫn dựa vào các phương pháp canh tác truyền thống được truyền qua nhiều thế hệ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • phương pháp canh tác truyền thống
    • traditional farming methods: các phương pháp canh tác truyền thống
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...