Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

traditionalistic

/trə,diʃnə'listik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

traditionalistic

/trə,diʃnə'listik/

tính từ

  • (thuộc) chủ nghĩa truyền thống
Định nghĩa tiếng Anh

s. adhering to tradition especially in cultural or religious practices

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...