Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

traditionally

/trəˈdɪʃənəli/

Nghĩa thường dùng

theo truyền thống trạng từ

“Traditionally, families gather for dinner on Sundays.”Theo truyền thống, các gia đình tụ tập ăn tối vào Chủ nhật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...