Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

traditionary

/trə'diʃənl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

traditionary

/trə'diʃənl/

tính từ

  • (thuộc) truyền thống, theo truyền thống
  • theo lối cổ, theo lệ cổ
Định nghĩa tiếng Anh

a. Traditional. n. One, among the Jews, who acknowledges the authority of traditions, and explains the Scriptures by them.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...