Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

traffic congestion

/ˈtræfɪk kənˈdʒestʃən/

Nghĩa thường dùng

tắc nghẽn giao thông danh từ

“Traffic congestion costs cities billions.”Tắc nghẽn giao thông tốn các thành phố hàng tỷ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...