traffic emissions
Nghĩa thường dùng
khí thải giao thông
danh từ
“Traffic emissions are a major contributor to air pollution in urban areas.”Khí thải giao thông là một nguyên nhân chính gây ô nhiễm không khí ở các khu vực đô thị.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- khí thải giao thông
- reduce traffic emissions: giảm khí thải giao thông
- traffic emissions standards: tiêu chuẩn khí thải giao thông