Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

traffic enforcement

/ˈtræfɪk ɪnˈfɔːrsmənt/

Nghĩa thường dùng

thực thi luật giao thông danh từ

“Traffic enforcement helps keep the roads safe.”Thực thi luật giao thông giúp giữ an toàn cho các con đường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...