Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

traffic flow

/ˈtræfɪk floʊ/

Nghĩa thường dùng

lưu lượng giao thông cụm từ

“Improving traffic flow can reduce congestion.”Cải thiện lưu lượng giao thông có thể giảm ùn tắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...