Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

traffic light

/ˈtræfɪk laɪt/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

đèn giao thông danh từ

“Stop at the red traffic light.”Dừng lại ở đèn giao thông đỏ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

traffic light

//

* danh từ
  • (thường snh) tín hiệu giao thông, đèn xanh đèn đỏ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...