Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

traffic signal

Nghĩa thường dùng

đèn tín hiệu giao thông danh từ

“The traffic signal near our school stays red for long.”Đèn giao thông gần trường chúng tôi đỏ rất lâu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...