Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

traffic warden

/ˈtræfik ˈwɔ:dn/

Nghĩa thường dùng

Nhân viên kiểm soát đỗ xe cụm từ

“The traffic warden helps cars park safely on the street.”Nhân viên kiểm soát đỗ xe giúp xe đỗ an toàn trên đường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

traffic warden

//

* danh từ
  • nhân viên kiểm soát việc đỗ xe
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...