traffic warden
/ˈtræfik ˈwɔ:dn/
Nghĩa thường dùng
Nhân viên kiểm soát đỗ xe
cụm từ
“The traffic warden helps cars park safely on the street.”Nhân viên kiểm soát đỗ xe giúp xe đỗ an toàn trên đường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
traffic warden
//
* danh từ- nhân viên kiểm soát việc đỗ xe