Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trafficker

/'træfikə/ Collins ★ phổ biến #10909

Nghĩa thường dùng

kẻ buôn lậu danh từ

“The trafficker was arrested near the border.”Kẻ buôn lậu bị bắt gần biên giới.

Biến thể từ traffickers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trafficker

/'træfikə/

danh từ

  • người buôn ((thường) xấu)
    • a drug trafficker: người buôn ma tuý
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who promotes or exchanges goods or services for money

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...