Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

train – training

/treɪn/

Nghĩa thường dùng

đào tạo – sự đào tạo v – n

“The training was very helpful.”Sự đào tạo rất hữu ích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...