Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

train fare

/ˈtreɪn feə/

Nghĩa thường dùng

tiền vé tàu danh từ

“The train fare to Hue is cheaper if you book a week ahead.”Tiền vé tàu đi Huế rẻ hơn nếu bạn đặt trước một tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...